Nguồn cấp: pin sạc và bộ sạc
|
– Pin khô Nickel Metal Hydride (NiMH) 12V, 4000mAh. – Pin khô Alkaline (AA) 10 viên. – Thời gian sạc pin: nhỏ hơn 3 giờ
|
Bộ nguồn cần thiết
|
|
Màn hình hiển thị
|
320 (W) x 240 (H)
|
Độ nhạy
|
Tối đa 110 dB với độ phân giải 6 dB hoặc 0,1 dB
|
Điều chỉnh máy
|
tự động thay đổi theo nhiệt độ và độ lão hóa
|
Độ loại bỏ mức nhiễu
|
|
Đơn vị
|
Hệ Anh, hệ mét hoặc ms
|
Độ bù zero
|
|
Đọc tọa độ tại vị trí tạo xung
|
độ dài đường truyền, độ dài chiếu lên bề mặt, độ sâu
|
Cổng đo
|
2 cổng đo, thay đổi cài đặt cho điểm bắt đầu, độ rộng và độ cao
|
Kiểu xung
|
xung nhọn hoặc xung vuông với 4 mức năng lượng
|
Điện trở giảm chấn
|
50, 63, 150 và 400W.
|
Chế độ đo
|
đo xung phản hồi, đo với đầu dò kép và đo bằng 2 đầu dò
|
Độ phân giải
|
đo bề dày với độ phân giải 0,01 mm
|
Bộ nhớ
|
|
Nhận dạng
|
theo tên file (8 ký tự) và tên vị trí
|
Ngôn ngữ
|
hỗ trợ tiếng Anh, Pháp, Đức, Ý và Tây Ban Nha
|
Cổng kết nối
|
cổng nối tiếp RS-232 và cổng song song tốc độ cao
|
Xuất tín hiệu
|
tín hiệu analog và tín hiệu VGA ra màn hình
|
Vận tốc truyền âm của vật liệu
|
|
Dải
|
1 ¸ 10.000 mm (0,038 ¸ 400″) là dải tiêu chuẩn ở vận tốc truyền sóng dọc trong thép
|
Nhiệt độ hoạt động
|
|
Nhiệt độ bảo quản
|
|
Reviews
There are no reviews yet.